Từ vựng: 40 tên gọi hoa quả qua hình ảnh và phiên âm

"Học ngoại ngữ giống như trồng cây ăn quả, có thể hiện tại chưa nhìn thấy kết quả ngay, nhưng càng về sau này lợi ích nó đem đến càng thấy rõ. Do đó, những ai tư duy mì ăn liền thường rất khó học được ngoại ngữ."

Từ vựng: 40 tên gọi hoa quả cùng hình ảnh. Học thế này rất dễ nhớ, vừa có hình ảnh lại thêm phiên âm.

Tiếng Anh hiện nay không còn có nước nào xem là ngoại ngữ nữa. Các nước đều xem tiếng Anh là ngôn ngữ thứ 2 nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh. Luyện nói tiếng Anh hàng ngày để có phản xạ nghe nói tốt hơn nhé các bạn đồng nghiệp.

Watermelon, Cantaloupe, Honeydemelon, Kumquat

Strawberry, Lemon, Lime, Passion-fruit

Raspberry, Blackberry, Cranberry, Blueberry

Rambutan, Lychee, Pomegranat, Dragon fruit

Plum, Apricot, Peach, Tamarind

Mango, Pineapple, Mangosteen, Mandarin

Longan, Papaya, Sapota, Persimmon

Jackfruit, Durian, Soursop, Custard-apple

Guava, Pear, Ambarella, Star apple

Avocado, Kiwi fruit, Grapefuit, Star fruit

Bonus thêm bạn đọc 1 bức ảnh kỳ thú của thiên nhiên, nhìn tưởng Mango, bổ ra thì là Papaya. Có lẽ như này sẽ làm bạn dễ nhớ từ hơn -> cách học!

tiếng anh hoa quả mango papaya